CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THÀNH NAM
VPGD: Tầng 3 tòa nhà FLC Landmark Tower, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 0972 368 579
Email: thehung@thanhnamgroup.com.vn
TÍNH CHẤT CƠ LÝ VÀ HÓA HỌC CỦA THÉP TẤM
MÁC THÉP
|
Mẫu kéo
|
Uốn nguội 1080 (6)
| |||||||||||||||
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)
|
δs(MPa)
|
δ(%) theo nhóm (5)
|
Hướng dẫn mẫu kéo
|
B=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
| |||||||||||||
Nhóm
|
Nhóm
|
Nhóm A
|
Nhóm B
|
Nhóm C
| |||||||||||||
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Đường kính qua tâm uốn d
| |||||
Q195
|
(195)
|
(185)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
315~390
|
33
|
32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Dọc
|
0
|
-
|
-
|
Ngang
|
0.5a
|
-
|
-
| ||||||||||||||
Q215A(2)
Q215B
|
215
|
205
|
195
|
185
|
175
|
165
|
355 ~410
|
31
|
30
|
29
|
28
|
27
|
26
|
Dọc
|
0.5a
|
1.5a
|
2a
|
Ngang
|
a
|
2a
|
2.5a
| ||||||||||||||
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
|
235
|
225
|
215
|
205
|
195
|
185
|
375 ~406
|
26
|
25
|
24
|
23
|
22
|
21
|
Dọc
|
a
|
2a
|
2.5a
|
Ngang
|
1.5a
|
2.5a
|
3a
| ||||||||||||||
Q255A(2)
Q255B
|
255
|
245
|
235
|
225
|
215
|
205
|
410 ~510
|
24
|
23
|
22
|
21
|
20
|
19
|
-
|
2a
|
3a
|
3.5a
|
Q275
|
275
|
265
|
255
|
245
|
235
|
225
|
490 ~610
|
20
|
19
|
18
|
17
|
16
|
15
|
-
|
3a
|
4a
|
4.5a
|
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88 (2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i (3) A kv ở 00C là 27i (4) Akv Ở -200c là 27i (5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu Chia nhóm Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6 Chiều dày hoặc đướng kính vật liệu ≤ 16 > 16~ 40 > 40 ~ 60 > 60 ~ 100 > 100 ~ 150 > 150 (6)Mẫu thử uốn từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu Chia nhóm Nhóm A Nhóm B Nhóm C Chiều dày hoặc đường kính vật liệu ≤ 60 > 60 ~ 100 > 100 ~ 200 | |||||||||||||||||
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 - 175)
2. Cơ tính thép kết cấu Cacbon thông thường Nhật Bản:
Mác thép
|
Giới hạn chảy (MPa) ≥(1) (2)
|
Độ bền kéo δb (MPa)
|
Độ giãn dài ≥
|
Uốn cong 1080
r bán kính mặt trong
a độ dài hoặc đường kính
| |||
Chiều dày hoặc đường kính (mm)
|
Chiều dài hoặc đường kính (mm)
|
δ (%)
| |||||
≤ 16
|
> 16
|
> 40
| |||||
SS330 (SS34)
|
205
|
195
|
175
|
330 ~430
|
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
|
26
21
26
28
|
r = 0.5a
|
205
|
195
|
175
|
330 ~430
|
Thanh, góc ≤ 25
|
25
30
|
r = 0.5a
| |
SS400 (SS41)
|
245
|
235
|
215
|
400 ~510
|
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
|
21
17
21
23
|
r = 1.5a
|
Thanh, góc ≤ 25
> 25
|
20
24
|
r = 1.5a
| |||||
SS490 (SS50)
|
280
|
275
|
255
|
490 ~605
|
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
|
19
15
19
21
|
r = 2.0a
|
Thanh, góc ≤ 25
> 25
|
18
21
|
r = 2.0a
| |||||
SS540
(SS55)
|
400
|
390
|
-
|
540
|
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
|
16
13
17
|
r = 2.0a
|
400
|
390
|
-
|
540
|
Thanh, góc ≤ 25
> 25
|
13
17
|
r = 2.0a
| |
(1) Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(2) Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.
| |||||||
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)
3. Cơ tính thép kết cấu hàn:
Mác thép
|
Giới hạn chảy (MPa) ≥
|
Độ bền kéo
|
Độ giãn dài ≥
|
Akv (0oC)/J
| |||||||
Chiều dày (mm)
|
Chiều dày (mm)
|
Chiều dày (mm)
|
δ (%)
| ||||||||
<16
|
16 ~ 40
|
40 ~ 75
|
75 ~ 100
|
100 ~ 160
|
160 ~ 200
|
<100
|
100 ~ 200
| ||||
SM400A
SM400B
SM400C
|
245
|
235
|
215
|
215
|
205
|
195
|
400 ~ 510
|
400 ~ 510
|
< 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
|
23
18
22
24
|
-
≥ 27
|
-
|
-
|
≥ 47
| |||||||||
SM 490A
SM 490B
SM 490C
|
325
|
315
|
295
|
295
|
228
|
275
|
490 ~ 610
|
490 ~ 610
|
<5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
|
22
17
21
23
|
≥ 27
|
-
|
-
|
≥ 47
| |||||||||
SM490YA
SM490YB
|
365
|
355
|
335
|
325
|
-
|
-
|
490 ~ 610
|
-
|
< 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
|
19
15
19
21
|
-
|
≥ 27
| |||||||||||
SM520B
SM520C
|
365
|
355
|
335
|
325
|
-
|
-
|
520 - 640
|
-
|
< 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
|
19
15
19
21
|
≥ 27
|
≥ 47
| |||||||||||
SM 570
|
460
|
450
|
430
|
420
|
-
|
-
|
570 - 720
|
-
|
< 16
> 16
> 20
|
19
26
20
|
≥ 47
(-50C)
|
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)
4. Cơ tính của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bến khí quyển và thép cốt be tông:
Mác thép
|
Phẩm cấp
|
Giới hạn chảy (MPa) ≥
Chiều dày hoặc đường kính (mm)
|
Độ bền kéo
δb (MPa)
|
Độ giãn dài δ (%)
|
Chịu công va đập(1)
|
Uốn cong 108o (2)
| |||||
≤ 16
|
> 16 ~ 35
|
35 ~ 50
|
50 ~ 100
|
oC
|
Akv/J ≥
|
≤ 16
|
> 16 ~ 100
| ||||
Q295
|
A
B
|
295
295
|
275
275
|
255
255
|
235
235
|
390 ~ 570
390 ~ 570
|
23
23
|
-
+20
|
-
34
|
d = 2a
d = 2a
|
d = 3a
d = 3a
|
Q345
|
A
B
C
D
E
|
345
345
345
345
345
|
325
325
325
325
325
|
295
295
295
295
295
|
275
275
275
275
275
|
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
|
21
21
22
22
22
|
-
+20
0
-20
-40
|
-
34
34
34
27
|
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
|
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
|
Q390
|
A
B
C
D
E
|
390
390
390
390
390
|
370
370
370
370
370
|
350
350
350
350
350
|
330
330
330
330
330
|
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
|
19
19
20
20
20
|
-
+20
0
-20
-40
|
-
34
34
34
27
|
d = 2a
d =2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
|
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
|
Q420
|
A
B
C
D
E
|
420
420
420
420
420
|
400
400
400
400
400
|
380
380
380
380
380
|
360
360
360
360
360
|
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
|
18
18
19
19
19
|
-
+20
0
-20
-40
|
-
34
34
34
34
|
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
|
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
|
Q460
|
C
D
E
|
460
460
460
|
440
440
400
|
420
420
420
|
400
400
400
|
520 ~ 720
520 ~ 720
520 ~ 720
|
17
17
17
|
0
-20
-40
|
34
34
27
|
d = 2a
d = 2a
d = 2a
|
d = 3a
d = 3a
d = 3a
|
(1) Thử theo hướng dọc
(2) Đường kính uốn (d), độ dày hoặc đường kính mẫu thử (a)
| |||||||||||
5. Thành phần cơ tính thép tấm và băng cán nóng:
Mác thép
|
Độ giãn cốt thép
|
Uốn cong
| ||||||||
Độ bền chảy (MPa)
|
Độ giãn dài (%)
|
Góc uốn
|
Độ dày< 3.2mm
|
Độ dày≥ 3.2mm
| ||||||
1.2 ~ 1.6 mm
|
1.6 ~ 2.0 mm
|
2.0 ~ 2.5 mm
|
2.5 ~ 3.2 mm
|
3.2 ~ 4.0 mm
|
≥ 40
| |||||
SPHC
|
270 min
|
27 min
|
29 min
|
29 min
|
297 min
|
31 min
|
31 min
|
180o
|
d = a
|
d = 0.5 a
|
SPHD
|
270 min
|
30 min
|
32 min
|
33 min
|
35 min
|
37 min
|
39 min
|
180o
| ||
SPHE
|
270 min
|
31 min
|
33 min
|
35 min
|
37 min
|
39 min
|
41 min
|
180o
| ||
SPHF
|
270 min
|
37 min
|
38 min
|
39 min
|
39 min
|
40 min
|
42 min
|
180o
| ||
6. Thành phần cơ tính thép tấm và băng Cacbon cán nóng:
Mác thép
|
Độ giãn cốt thép
|
Uốn cong
| ||||||
Độ bền chảy (MPa)
|
Độ giãn dài (%)
|
Góc uốn
|
Độ dày < 3mm
|
Độ dày ≥3
| ||||
1.2 ~ 1.6mm
|
1.6 ~ 3.0mm
|
3 ~ 6.0mm
|
6 ~ 13mm
| |||||
SPHT1
|
270 min
|
30 min
|
32 min
|
35 min
|
37 min
|
180o
|
d = a
|
d = 0.5 a
|
SPHT2
|
340 min
|
25 min
|
27 min
|
30 min
|
32 min
|
180o
|
d = a
|
d = 1.5 a
|
SPHT3
|
410 min
|
20 min
|
22 min
|
25 min
|
27 min
|
180o
|
d = 1.5 a
|
d = 2.0 a
|
SPHT4
|
490 min
|
15 min
|
18 min
|
20 min
|
22 min
|
180o
|
d = 1.5 a
|
d = 2.0 a
|
7. Thành phần cơ tính thép cho kết cấu và xây dựng, cơ khí - Nga:
Mác thép
|
δb (MPa)
|
δb (Mπa) chia theo độ dày
|
δ (%) chia theo độ dày
|
Thử uốn 180o(chia theo độ dày) (1)
| ||||||
≤ 20mm
|
(20 ~ 40) mm
|
(40 ~ 100) mm
|
> 100mm
|
≤ 20mm
|
(20 ~ 40) mm
|
> 40mm
|
≤ 20mm
|
> 20mm
| ||
CT0
|
≥ 304
|
-
|
-
|
-
|
-
|
23
|
22
|
20
|
d = 2a
|
d = a
|
CT1 kπ
|
304 ~ 392
|
-
|
-
|
-
|
-
|
33
|
35
|
32
|
(d = 0)
|
d = a
|
CT1 πc
CT1 cπ
|
314 ~ 412
|
-
|
-
|
-
|
-
|
34
|
33
|
31
|
(d = 0)
|
d = a
|
CT2 kπ
|
324 ~ 412
|
216
|
206
|
196
|
186
|
33
|
32
|
30
|
(d = 0)
|
d = a
|
CT2 πc
CT2 cπ
|
333 ~ 431
|
226
|
216
|
206
|
196
|
32
|
31
|
29
|
(d = 0)
|
d = a
|
CT3 kπ
|
363 ~ 461
|
235
|
226
|
216
|
196
|
27
|
26
|
24
|
(d = 0)
|
d = a
|
CT3 πc
CT3 cπ
|
373 ~ 481
|
245
|
235
|
226
|
206
|
26
|
25
|
23
|
(d = 0)
|
d = a
|
CT3 Гπc
CT3 Гcπ
|
373 ~ 490
|
245
|
235
|
226
|
206
|
26
|
25
|
23
|
(d = 0)
|
d = a
|
CT4 kπ
|
402 ~ 510
|
255
|
245
|
235
|
226
|
25
|
24
|
22
|
(d = 0)
|
d = a
|
CT4 πc
CT4 cπ
|
412 ~ 530
|
265
|
255
|
245
|
235
|
24
|
23
|
21
|
(d = 0)
|
d = a
|
CT5 πc
CT5 cπ
|
490 ~ 628
|
284
|
275
|
265
|
255
|
20
|
19
|
17
|
d = 3a
|
d = a
|
CT5 Гπc
|
451 ~ 588
|
284
|
275
|
265
|
255
|
20
|
19
|
17
|
d = 3a
|
d = a
|
CT6 πc
CT6 cπ
|
≥ 588
|
314
|
304
|
294
|
294
|
15
|
14
|
12
|
-
|
d = a
|
• Thử uốn nguội: a độ dày của mẫu; d: đường kính uốn. d = 0 – không đường kính uốn.
| ||||||||||
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch)
Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng:
Mác thép
|
C (%)
|
Si (%)(2)
|
Mn (%)
|
P (%)≤
|
S (%)≤
|
Cr (%) ≤
|
Ni (%)≤
|
Cu(%) ≤
|
Khử Oxy (1)
|
* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)
| |||||||||
Q195
|
0.06 ~ 0.12
|
≤ 0.30
|
0.25 ~ 0.5
|
0.045
|
0.050
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
F,b,Z
|
Q215A
|
0.009 ~ 0.15
|
≤ 0.30
|
0.25 ~ 0.5
|
0.045
|
0.050
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
F,b,Z
|
Q215B
|
0.009 ~ 0.15
|
≤ 0.30
|
0.25 ~ 0.5
|
0.045
|
0.050
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
F,b,Z
|
Q235A(3)
|
0.14 ~ 0.22
|
≤ 0.30
|
0.30 ~ 0.65(3)
|
0.045
|
0.050
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
F,b,Z
|
Q235B
|
0.12 ~ 0.20
|
≤ 0.30
|
0.30 ~ 0.70(3)
|
0.045
|
0.050
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
F,b,Z
|
Q235C
|
≤ 0.18
|
≤ 0.30
|
0.35 ~ 0.80
|
0.040
|
0.040
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
Z
|
Q235D
|
≤ 0.17
|
≤ 0.30
|
0.35 ~ 0.80
|
0.035
|
0.035
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
TZ
|
Q255A
|
0.18 ~ 0.28
|
≤ 0.30
|
0.40 ~ 0.70
|
0.045
|
0.045
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
Z
|
Q255D
|
0.18 ~ 0.28
|
≤ 0.30
|
0.40 ~ 0.70(1)
|
0.045
|
0.045
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
Z
|
Q275
|
0.28 ~ 0.38
|
≤ 0.35
|
0.50 ~ 0.80
|
0.045
|
0.050
|
0.30
|
0.30
|
0.30
|
Z
|
(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng. TZ thép lắng đặc biệt.
(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là0.012%
(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.
| |||||||||
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 - 174)
2. Thép kết cấu Cacbon thông thường Nhật Bản:
Mác thép
|
Mác cũ
|
C (%)
|
Si (%)
|
Mn (%)
|
P (%)
≤
|
S (%)
≤
|
Điều kiện kèm theo
|
Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]
|
Kết cầu thép đệ dày, mm
≤ 50
>50 ~ 200
| ||||||
SS330
|
S34
|
-
|
-
|
-
|
0.050
|
0.050
| |
SS400
|
S41
|
-
|
-
|
-
|
0.050
|
0.050
| |
SS490
|
SS50
|
-
|
-
|
-
|
0.050
|
0.050
| |
SS540
|
SS55
|
≤ 0.30
|
-
|
1.60
|
0.040
|
0.040
| |
Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]
| |||||||
SM400A
|
SM41A
|
≤ 0.23
≤ 0.25
|
-
-
|
≥ 2.5 X C
≥ 2.5 X C
|
0.035
0.035
|
0.035
0.035
| |
SM400B
|
SM 41B
|
≤ 0.20
≤ 0.22
|
≤ 0.35
≤ 0.35
|
0.60 ~ 1.00
0.60 ~ 1.00
|
0.035
0.035
|
0.035
0.035
|
≤ 50
>50 ~ 200
|
SM400C
|
SMC
|
≤ 0.18
|
≤ 0.35
|
≤ 1.4
|
0.035
|
0.035
|
≤ 100
|
SM490A
|
SM50A
|
≤ 0.20
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
≤ 50
|
≤ 0.22
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
> 50 ~ 200
| ||
SM490B
|
SM50B
|
≤ 0.18
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
≤ 50
|
≤ 0.22
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
> 50 ~ 200
| ||
SM490C
|
SM50C
|
≤ 0.18
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
≤ 100
|
SM490YA
|
SM50YA
|
≤ 0.20
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
≤ 100
|
SM490YB
|
SM50YB
|
≤ 0.20
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
≤ 100
|
SM520B
|
SM53B
|
≤ 0.20
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
≤ 100
|
SM520C
|
SM53C
|
≤ 0.20
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
≤ 100
|
SM570(1)
|
SM58
|
≤ 0.18
|
≤ 0.55
|
≤ 1.60
|
0.035
|
0.035
|
≤ 100
|
(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày ≤ 50mm là ≤ 0.44%, từ 50 - 100mm ≤ 0.47%
| |||||||
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Dịch tr.291 - 294)
3. Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bền khí quyển và thép cốt bê tông:
Mác thép
|
Phẩm cấp
|
C(%)
≤
|
Mn (%)
|
Si(%)
≤
|
p(%)
≤
|
S(%)
≤
|
V (%)
|
Nb (%)
|
Ti (%)
|
Al(%)(1)
≥
|
Nguyên tố khác
|
Q295
|
A
B
|
0.16
0.16
|
0.80 ~ 1.50
0.80 ~ 1.50
|
0.55
0.55
|
0.045
0.040
|
0.045
0.040
|
0.02 ~ 0.15
0.02 ~ 0.15
|
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
|
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
|
-
-
|
-
-
|
Q345
|
A
B
C
D
E
|
0.20
0.20
0.20
0.18
0.18
|
1.00 ~ 1.60
1.00 ~ 1.60
1.00 ~ 1.60
1.00 ~ 1.60
1.00 ~ 1.60
|
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
|
0.045
0.040
0.035
0.030
0.025
|
0.045
0.040
0.035
0.030
0.025
|
0.02 ~ 0.15
0.02 ~ 0.15
0.02 ~ 0.15
0.02 ~ 0.15
0.02 ~ 0.15
|
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
|
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
|
-
-
0.015
0.015
0.015
|
-
-
-
-
-
|
Q390
|
A
B
C
D
E
|
0.20
0.20
0.20
0.20
0.20
|
1.00 ~ 1.60
1.00 ~ 1.60
1.00 ~ 1.60
1.00 ~ 1.60
1.00 ~ 1.60
|
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
|
0.045
0.040
0.035
0.030
0.025
|
0.045
0.040
0.035
0.030
0.025
|
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
|
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
|
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
|
-
-
0.015
0.015
0.015
|
(2)
(2)
(2)
(2)
(2)
|
Q420
|
A
B
C
D
E
|
0.20
0.20
0.20
0.20
0.20
|
1.00 ~ 1.70
1.00 ~ 1.70
1.00 ~ 1.70
1.00 ~ 1.70
1.00 ~ 1.70
|
0.55
0.55
0.55
0.55
0.55
|
0.045
0.040
0.035
0.030
0.025
|
0.045
0.040
0.035
0.030
0.025
|
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
|
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
|
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
|
-
-
0.015
0.015
0.015
|
(3)
(3)
(3)
(3)
(3)
|
Q460
|
C
D
F
|
0.20
0.20
0.20
|
1.00 ~ 1.70
1.00 ~ 1.70
1.00 ~ 1.70
|
0.55
0.55
0.55
|
0.035
0.030
0.025
|
0.035
0.030
0.025
|
.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
|
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
0.015 ~ 0.060
|
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
0.02 ~ 0.20
|
0.015
0.015
0.015
|
(4)
(4)
(4)
|
• Hàm lượng Al ≥ 0.01%
• Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.03%, ω Ni ≤ 0.07%
• Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.4%, ω Ni ≤ 0.7%
• Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.7%, ω Ni ≤ 0.7%
| |||||||||||
Mác thép
|
C (%)
|
Si (%)
|
Mn (%)
|
P (%) ≤
|
S (%) ≤
|
CT0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
~ 0.040
|
CT1 kπ
|
~ 0.09
|
~ 0.04
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT1 πc
|
~ 0.09
|
~ 0.10
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT1 cπ
|
~ 0.09
|
~ 0.20
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT2 kπ
|
~ 0.12
|
~ 0.05
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT2 πc
|
~ 0.12
|
~ 0.10
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT2 cπ
|
~ 0.12
|
~ 0.20
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 kπ
|
~ 0.18
|
~ 0.05
|
~ 0.60
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 πc
|
~ 0.18
|
~ 0.10
|
~ 0.60
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 cπ
|
~ 0.18
|
~ 0.20
|
~ 0.60
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 Гπc
|
~ 0.18
|
~ 0.12
|
~ 1.00
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 Гcπ
|
~ 0.18
|
~ 0.22
|
~ 1.00
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT4 kπ
|
~ 0.23
|
~ 0.05
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT4 πc
|
~ 0.23
|
~ 0.10
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT4 cπ
|
~ 0.23
|
~ 0.20
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT5 πc
|
~ 0.33
|
~ 0.10
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT5 cπ
|
~ 0.33
|
~ 0.25
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT5 Гπc
|
~ 0.26
|
~ 0.12
|
~ 1.00
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT6 πc
|
~ 0.44
|
~ 0.10
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT6 cπ
|
~ 0.44
|
~ 0.20
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
4. Thành phần hóa học thép tấm và băng cán nóng thông dụng:
Mác thép
|
Thành phần hóa học (%)
| ||||
C
|
SI
|
Mn
|
P
|
S
| |
SPHC
|
≤ 0.15
|
-
|
≤ 0.60
|
≤ 0.050
|
≤ 0.050
|
SPHD
|
≤ 0.10
|
-
|
≤ 0.50
|
≤ 0.040
|
≤ 0.040
|
SPHE
|
≤ 0.10
|
-
|
≤ 0.50
|
≤ 0.030
|
≤ 0.035
|
SPHF
|
≤ 0.10
|
-
|
≤ 0.50
|
≤ 0.025
|
≤ 0.040
|
SPHT1
|
≤ 0.10
|
≤ 0.35
|
≤ 0.50
|
≤ 0.040
|
≤ 0.040
|
SPHT2
|
≤ 0.18
|
≤ 0.35
|
≤ 0.60
|
≤ 0.040
|
≤ 0.040
|
SPHT3
|
≤ 0.25
|
≤ 0.35
|
0.30 ~ 0.90
|
≤ 0.040
|
≤ 0.040
|
SPHT4
|
≤ 0.30
|
≤ 0.35
|
0.30 ~ 1.00
|
≤ 0.040
|
≤ 0.040
|
5. Thành phần hóa học thép cho kết cấu và xây dựng - Nga:
Mác thép
|
C (%)
|
Si (%)
|
Mn (%)
|
P (%) ≤
|
S (%) ≤
|
CT0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
~ 0.040
|
CT1 kπ
|
~ 0.09
|
~ 0.04
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT1 πc
|
~ 0.09
|
~ 0.10
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT1 cπ
|
~ 0.09
|
~ 0.20
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT2 kπ
|
~ 0.12
|
~ 0.05
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT2 πc
|
~ 0.12
|
~ 0.10
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT2 cπ
|
~ 0.12
|
~ 0.20
|
~ 0.50
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 kπ
|
~ 0.18
|
~ 0.05
|
~ 0.60
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 πc
|
~ 0.18
|
~ 0.10
|
~ 0.60
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 cπ
|
~ 0.18
|
~ 0.20
|
~ 0.60
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 Гπc
|
~ 0.18
|
~ 0.12
|
~ 1.00
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT3 Гcπ
|
~ 0.18
|
~ 0.22
|
~ 1.00
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT4 kπ
|
~ 0.23
|
~ 0.05
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT4 πc
|
~ 0.23
|
~ 0.10
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT4 cπ
|
~ 0.23
|
~ 0.20
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT5 πc
|
~ 0.33
|
~ 0.10
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT5 cπ
|
~ 0.33
|
~ 0.25
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT5 Гπc
|
~ 0.26
|
~ 0.12
|
~ 1.00
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT6 πc
|
~ 0.44
|
~ 0.10
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
CT6 cπ
|
~ 0.44
|
~ 0.20
|
~ 0.70
|
~ 0.030
|
~ 0.040
|
(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.113 - 117)
thép tấm, thép hình, thép cán nóng, thép cán nguội, thép giá rẻ, thép hưng yên, tấm ss400, thép cuộn, thép ống, tôn đen, tôn cuộn, sắt, thép, thép nhật, thép hàn quốc, thép đài loan, thép ấn độ, thép úc, thép canada, thép trung quốc, thép việt, thép miền bắc, thép hà nam, thép hải phòng, thép hà nội, thép hưng yên, thép nam định, thép thái bình, thép hải dương, thép bắc giang, thép thái nguyên, thép thanh bình, thép hồng xuân, thép đa liên, thép trường thành, thép ngũ phúc, thép bắc việt, thép đại phát, thép thuận phong, thép amec, thép formusa, thép hòa phát, kẽm hoa sen, thép xây dựng, thép ibc, thép citicom, thép phúc tiến, thép nam phát, thép nam vang, thép đóng tàu, thép kết cấu, thép nhà xưởng, thép bản mã, thép đặc biệt, thép tiền chế, thép kiện, thép lộ cộ, thép mix, thép úc, giá thép, ngành thép, bản tin thép, thép công nghiệp, thép dân dụng, thép hộp, thép ống, bảng giá thép, dự báo giá thép, gang thép, thép hình, thép đa hội, thép thạch thất, thép làng rùa, thép quốc oai, thép tisco, thép việt, thép tấm ss400, thép tấm a36, thép tấm a572, thép tấm A515, thép Q345, Q345B, Q235, thép ương, thép, thép lá, thép góc, thép pha, thép chế tạo, thép định hình nguội, thép cọc cừ, xe goong, máy cơ khí, thép cơ khí, cơ khí, thép chống trượt, thép xây dựng, thép tròn chế tạo, thép sản xuất, steel, thép và thương mại, thương mại và thép, thép việt cường, thuế thép, thép hùng cường, đại gia thép, công ty thép, nhà cung cấp thép, thép zamil steel, thép IBM, vnsteel, thép thủ đức, vinausteel, vinakyoei, thép việt hàn, peb steel, bluescope steel, thép pomina, thép thống nhất, đại lý thép, nhà phân phối thép, sản xuất thép, làng nghề, nhà máy sản xuất thép.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét